Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bia có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bia:
披 phi, bia
Đây là các chữ cấu thành từ này: bia
Pinyin: pi1;
Việt bính: pei1
1. [披露] phi lộ;
披 phi, bia
Nghĩa Trung Việt của từ 披
(Động) Vạch ra, phơi bày.◎Như: phi vân kiến nhật 披雲見日 vạch mây thấy mặt trời, phi can lịch đảm 披肝瀝膽 thổ lộ tâm can.
◇Tô Thức 蘇軾: Phi mông nhung 披蒙茸 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Rẽ đám cỏ rậm rạp.
(Động) Mở, lật.
◎Như: phi quyển 披卷 mở sách.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thủ bất đình phi ư bách gia chi biên 手不停披於百家之編 (Tiến học giải 進學解) Tay không ngừng lật sách của bách gia.
(Động) Nứt ra, tét ra, toác ra.
◇Sử Kí 史記: Mộc thật phồn giả phi kì chi, phi kì chi giả thương kì tâm 木實繁者披其枝, 披其枝者傷其心 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Cây sai quả thì tét cành, tét cành thì làm tổn thương ruột cây.
(Động) Chia rẽ, phân tán, rũ ra.
◎Như: li phi 離披 lìa rẽ, phi mĩ 披靡 rẽ lướt, phi đầu tán phát 披頭散髮 đầu tóc rũ rượi.
(Động) Khoác, choàng.
◎Như: phi y hạ sàng 披衣下床 khoác áo bước xuống giường.
◇Tào Phi 曹丕: Triển chuyển bất năng mị, Phi y khởi bàng hoàng 展轉不能寐, 披衣起彷徨 (Tạp thi 雜詩) Trằn trọc không ngủ được, Khoác áo dậy bàng hoàng.Một âm là bia.
(Danh) Cái giá kèm áo quan để cho khỏi nghiêng đổ.
phơ, như "bạc phơ" (vhn)
bờ, như "bờ ruộng" (btcn)
pha, như "pha chộn, pha nan" (btcn)
phê, như "phê trát" (gdhn)
phi, như "phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)" (gdhn)
phơi, như "phơi phóng" (gdhn)
Nghĩa của 披 trong tiếng Trung hiện đại:
[pī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: PHỊ, PHỆ
1. khoác; choàng (trên vai)。覆盖或搭在肩背上。
披着斗篷。
khoác áo tơi.
披星戴月。
đi sớm về khuya.
2. mở ra。打开;散开。
披卷(打开书)。
mở sách ra.
3. tét; nứt; rạn。(竹木等)裂开。
这根竹竿披了。
cây gậy tre này bị nứt rồi.
Từ ghép:
披发左衽 ; 披风 ; 披拂 ; 披肝沥胆 ; 披挂 ; 披红 ; 披甲 ; 披坚执锐 ; 披肩 ; 披荆斩棘 ; 披览 ; 披沥 ; 披露 ; 披毛犀 ; 披靡 ; 披散 ; 披沙拣金 ; 披头散发 ; 披星戴月 ; 披阅 ; 披针形
Số nét: 9
Hán Việt: PHỊ, PHỆ
1. khoác; choàng (trên vai)。覆盖或搭在肩背上。
披着斗篷。
khoác áo tơi.
披星戴月。
đi sớm về khuya.
2. mở ra。打开;散开。
披卷(打开书)。
mở sách ra.
3. tét; nứt; rạn。(竹木等)裂开。
这根竹竿披了。
cây gậy tre này bị nứt rồi.
Từ ghép:
披发左衽 ; 披风 ; 披拂 ; 披肝沥胆 ; 披挂 ; 披红 ; 披甲 ; 披坚执锐 ; 披肩 ; 披荆斩棘 ; 披览 ; 披沥 ; 披露 ; 披毛犀 ; 披靡 ; 披散 ; 披沙拣金 ; 披头散发 ; 披星戴月 ; 披阅 ; 披针形
Chữ gần giống với 披:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Dịch bia sang tiếng Trung hiện đại:
把子; 靶; 靶子 《练习射击或射箭的目标. >bắn bia; tập bắn打靶
vòng bia (loại bia hình tròn, trên bia có vẽ nhiều vòng tròn từ nhỏ đến lớn. )
环靶
名
碑 《刻着文字或图画, 竖立起来作为纪念物的石头。》
bia kỷ niệm anh hùng dân tộc
人民英雄纪念碑 的 《箭靶的中心。》
cái bia ngắm; cái bia cho người ta bắn vào; đối tượng bị mọi người công kích.
众矢之的
奠基石 《建筑物奠基用的刻石, 上面刻有奠基的年月日等。》
鹄 《射箭的目标; 箭靶子。》
trúng bia
中鹄
箭靶子; 箭垛子 《练习射箭时用做目标的东西。》
碣 《石碑。》
bia mộ.
墓碣。
啤; 啤酒 《用大麦加葎草或啤酒花制成的酒, 有泡沫和特殊的香味, 味道微苦, 含酒精量较低。(啤, 英:beer)。》
uống bia.
喝啤酒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bia
| bia | 啤: | |
| bia | 牌: | |
| bia | 碑: | bia tiến sĩ |
| bia | 𨡕: | rượu bia |

Tìm hình ảnh cho: bia Tìm thêm nội dung cho: bia
