Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 波澜壮阔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波澜壮阔:
Nghĩa của 波澜壮阔 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōlánzhuàngkuò] rộng lớn mạnh mẽ; ầm ầm sóng dậy; rầm rầm rộ rộ; triều dâng sóng dậy; ào ạt; như sóng tràn bờ。 比喻声势浩大,雄伟壮观。(多用于诗文,群众运动等) 。
波澜壮阔的群众运动
phong trào quần chúng rộng lớn mạnh mẽ
波澜壮阔的群众运动
phong trào quần chúng rộng lớn mạnh mẽ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 澜
| lan | 澜: | lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn |
| làn | 澜: | làn sóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮
| tráng | 壮: | cường tráng, tráng lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔
| khoát | 阔: | dứt khoát; khoát đạt |
| khoắt | 阔: | khuya khoắt |

Tìm hình ảnh cho: 波澜壮阔 Tìm thêm nội dung cho: 波澜壮阔
