Từ: 波澜壮阔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波澜壮阔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 波澜壮阔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōlánzhuàngkuò] rộng lớn mạnh mẽ; ầm ầm sóng dậy; rầm rầm rộ rộ; triều dâng sóng dậy; ào ạt; như sóng tràn bờ。 比喻声势浩大,雄伟壮观。(多用于诗文,群众运动等) 。
波澜壮阔的群众运动
phong trào quần chúng rộng lớn mạnh mẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澜

lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
làn:làn sóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt
波澜壮阔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波澜壮阔 Tìm thêm nội dung cho: 波澜壮阔