Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怙, chiết tự chữ HỖ, HỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怙:
怙
Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6
1. [怙恃] hỗ thị;
怙 hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 怙
(Động) Nhờ cậy, nương tựa.◇Thi Kinh 詩經: Vô phụ hà hỗ, Vô mẫu hà thị 無父何怙, 無母何恃 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Không cha cậy ai, Không mẹ nhờ ai.
(Danh) Cha.
◎Như: thất hỗ 失怙 mất cha.
§ Ghi chú: Mất mẹ gọi là thất thị 失恃.
hộ, như "thất hộ (mất nơi nương tựa)" (gdhn)
Nghĩa của 怙 trong tiếng Trung hiện đại:
[hù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: Hộ, HỖ
dựa; dựa vào; nương tựa; nương cậy; nương nhờ。依靠。
失怙(指死了父亲)。
mất chỗ dựa (mất cha mất mẹ)
Từ ghép:
怙恶不悛 ; 怙恃
Số nét: 9
Hán Việt: Hộ, HỖ
dựa; dựa vào; nương tựa; nương cậy; nương nhờ。依靠。
失怙(指死了父亲)。
mất chỗ dựa (mất cha mất mẹ)
Từ ghép:
怙恶不悛 ; 怙恃
Chữ gần giống với 怙:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怙
| hộ | 怙: | thất hộ (mất nơi nương tựa) |

Tìm hình ảnh cho: 怙 Tìm thêm nội dung cho: 怙
