Nghĩa của 需索 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūsuǒ] 名
yêu cầu; đòi hỏi。要求(财物)。
需索无厌
đòi hỏi không biết chán
yêu cầu; đòi hỏi。要求(财物)。
需索无厌
đòi hỏi không biết chán
Nghĩa chữ nôm của chữ: 需
| nhu | 需: | nhu mì, quân nhu, nhu cầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |

Tìm hình ảnh cho: 需索 Tìm thêm nội dung cho: 需索
