Từ: 兵糧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵糧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

binh lương
Các vật dùng trong quân.
◇Tam quốc chí 志:
Dĩ binh lương cấp (Tào) Hưu, Hưu quân nãi chấn
給(曹), 振 (Giả Quỳ truyện 傳) Đem quân lương cấp cho (Tào) Hưu, binh của Hưu liền hăng hái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糧

lương:lương thực
兵糧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵糧 Tìm thêm nội dung cho: 兵糧