Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 震颤 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhènchàn] rung động; làm rung động。颤动;使颤动。
浑身震颤
rung động toàn thân
噩耗震颤着人们的心。
tin dữ (tin bố mẹ người thân chết) làm xúc động lòng người
浑身震颤
rung động toàn thân
噩耗震颤着人们的心。
tin dữ (tin bố mẹ người thân chết) làm xúc động lòng người
Nghĩa chữ nôm của chữ: 震
| chấn | 震: | chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái) |
| dấn | 震: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颤
| chiên | 颤: | chiên động; chiên du (chao đảo) |

Tìm hình ảnh cho: 震颤 Tìm thêm nội dung cho: 震颤
