Chữ 輟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輟, chiết tự chữ CHUYẾT, XOẸT, XUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輟:

輟 xuyết, chuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輟

輟

Chiết tự chữ 輟

Chiết tự chữ chuyết, xoẹt, xuyết bao gồm chữ 車 叕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輟 cấu thành từ 2 chữ: 車, 叕
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 叕 chuyết
  • xuyết, chuyết [xuyết, chuyết]

    U+8F1F, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 辍;
    Pinyin: chuo4;
    Việt bính: zyut3 zyut6
    1. [不輟] bất xuyết, bất chuyết 2. [輟耕] chuyết canh;

    輟 xuyết, chuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 輟

    (Động) Thôi, nghỉ, dừng.
    ◎Như: trung xuyết 中
    輟 bỏ dở nửa chừng.
    ◇Sử Kí 史記: Hán vương xuyết thực thổ bộ, mạ viết: Thụ nho, ki bại nhi công sự 漢王輟食吐哺, 罵曰: 豎儒, 幾敗而公事 (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Hán vương đang ăn ngừng lại, nhả cơm, mắng: Thằng nho sinh nhãi nhép, tí nữa làm hỏng việc của bố nó!
    § Ghi chú: Chính âm là chuyết.

    chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
    xoẹt, như "đánh xoẹt một cái" (gdhn)
    xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輟:

    䡜, 䡝, 䡞, 䡟, 輗, 輘, 輙, 輛, 輜, 輝, 輞, 輟, 輠, 輡, 輤, 輥, 輦, 輧, 輩, 輪, 輬, 輦, 輪, 𨌩, 𨍄,

    Dị thể chữ 輟

    辍,

    Chữ gần giống 輟

    轓, 輷, 輰, 輱, 輲, 畷, 輳, 輴, 輵, 輶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輟 Tự hình chữ 輟 Tự hình chữ 輟 Tự hình chữ 輟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輟

    chuyết輟:chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)
    xoẹt輟:đánh xoẹt một cái
    xuyết輟:xuyết học (thôi học)
    輟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輟 Tìm thêm nội dung cho: 輟