Cao su chống va đập cửa

Từ: 震颤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震颤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 震颤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènchàn] rung động; làm rung động。颤动;使颤动。
浑身震颤
rung động toàn thân
噩耗震颤着人们的心。
tin dữ (tin bố mẹ người thân chết) làm xúc động lòng người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颤

chiên:chiên động; chiên du (chao đảo)
震颤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 震颤 Tìm thêm nội dung cho: 震颤