Từ: 霍乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霍乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 霍乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòluàn] 1. bệnh dịch tả; dịch tả。急性肠道传染病,病原体是霍乱弧菌。症状是腹泻,呕吐,大便很稀,像米泔水,四肢痉挛冰冷,休克。患者因脱水而眼窝凹陷,手指、脚趾干瘪。
2. bệnh thổ tả (gọi chung các bệnh gây nôn mửa, tiêu chảy...)。中医泛指有剧烈吐泻、腹痛等症状的胃肠疾患。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霍

hoác:toang hoác, trống hoác
hoắc:lạ hoắc; thối hoắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
霍乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霍乱 Tìm thêm nội dung cho: 霍乱