Từ: 露水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 露 • 水

Nghĩa của 露水 trong tiếng Trung hiện đại:

[lù·shui] 1. hạt sương; sương。凝结在地面或靠近地面的物体表面上的水珠。是接近地面的空气温度逐渐下降(仍高于0oC)时,使所含水汽达到饱和后形成的。
2. mong manh ngắn ngủi。比喻短暂的、易于消失的。
露水姻缘。
nhân duyên mong manh ngắn ngủi.
露水夫妻。
tình vợ chồng mong manh ngắn ngủi; chồng đường vợ chợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

ló露:lấp ló
lố露:lố lăng
lồ露:lồ lộ
lộ露:lộ ra
rò露:rò mạ
ró露: 
rọ露:rọ lợn
rộ露:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
露水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露水 Tìm thêm nội dung cho: 露水