Từ: 靓仔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靓仔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靓仔 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngzǎi] đẹp trai; bô trai。漂亮的小伙子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靓

tĩnh:yên tĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仔

tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tử:tử tế
靓仔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靓仔 Tìm thêm nội dung cho: 靓仔