Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vầng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vầng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vầng

Dịch vầng sang tiếng Trung hiện đại:

《形状像轮子的东西。》vầng mặt trời.
日轮。
vầng trăng.
月轮。
một vầng mặt trời hồng.
一轮红日。
một vầng trăng sáng.
一轮明月。
《日光或月光通过云层中的冰晶时经折射而形成的光圈。》
vầng hồng
红晕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vầng

vầng:vầng trăng
vầng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vầng Tìm thêm nội dung cho: vầng