Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靛, chiết tự chữ ĐIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靛:
靛
Pinyin: dian4, fei3;
Việt bính: din6;
靛 điện
Nghĩa Trung Việt của từ 靛
(Danh) Thuốc nhuộm xanh chàm.§ Nguyên liệu lấy ở nước lá chàm (lam thảo 藍草), hòa với nước và vôi, cặn lắng xuống thành phẩm xanh, còn phần nổi gọi là điện hoa 靛花, dùng làm thuốc gọi là thanh đại 青黛, dùng để vẽ gọi là hoa thanh 花青 tức là bột chàm.
(Danh) Màu xanh lơ (hỗn hợp của màu chàm và màu tím).
◎Như: thải hồng hữu hồng, tranh, hoàng, lục, lam, điện, tử thất cá nhan sắc 彩虹有紅, 橙, 黃, 綠, 藍, 靛, 紫七個顏色 bảy màu của cầu vồng là: đỏ, cam, vàng, xanh lục, chàm, xanh lơ và tím.
điện, như "điện lam (màu chàm)" (gdhn)
Nghĩa của 靛 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 青 (靑) - Thanh
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỆN
1. màu chàm。靛蓝。
2. xanh đậm。深蓝色,由蓝和紫混合而成。
Từ ghép:
靛颏儿 ; 靛蓝 ; 靛青
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỆN
1. màu chàm。靛蓝。
2. xanh đậm。深蓝色,由蓝和紫混合而成。
Từ ghép:
靛颏儿 ; 靛蓝 ; 靛青
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靛
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |

Tìm hình ảnh cho: 靛 Tìm thêm nội dung cho: 靛
