Từ: 面目一新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面目一新:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 面 • 目 • 一 • 新

Nghĩa của 面目一新 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànmùyīxīn] Hán Việt: DIỆN MỤC NHẤT TÂN
bộ mặt hoàn toàn đổi mới; diện mạo mới hẳn。样子完全变新(指变好)。
面目为之一新。
bộ mặt thay đổi hoàn toàn.
这个工厂经过改建, 已经面目一新了。
sau khi xây dựng lại, nhà máy đã hoàn toàn đổi mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục目:mục kích, mục sở thị
mụt目:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân新:tân xuân; tân binh
tâng新:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
面目一新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面目一新 Tìm thêm nội dung cho: 面目一新