Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 面目一新 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面目一新:
Nghĩa của 面目一新 trong tiếng Trung hiện đại:
[miànmùyīxīn] Hán Việt: DIỆN MỤC NHẤT TÂN
bộ mặt hoàn toàn đổi mới; diện mạo mới hẳn。样子完全变新(指变好)。
面目为之一新。
bộ mặt thay đổi hoàn toàn.
这个工厂经过改建, 已经面目一新了。
sau khi xây dựng lại, nhà máy đã hoàn toàn đổi mới.
bộ mặt hoàn toàn đổi mới; diện mạo mới hẳn。样子完全变新(指变好)。
面目为之一新。
bộ mặt thay đổi hoàn toàn.
这个工厂经过改建, 已经面目一新了。
sau khi xây dựng lại, nhà máy đã hoàn toàn đổi mới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |

Tìm hình ảnh cho: 面目一新 Tìm thêm nội dung cho: 面目一新
