Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 革心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 革心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cách tâm
Cải hóa tâm ý. Cảm hóa lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
革心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 革心 Tìm thêm nội dung cho: 革心