Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 革除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 革除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 革除 trong tiếng Trung hiện đại:

[géchú] 1. từ bỏ; bỏ。铲除;去掉。
革除陋习
bỏ tính xấu
2. khai trừ; cách chức。开除;撤职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
革除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 革除 Tìm thêm nội dung cho: 革除