Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ực trong tiếng Việt:
["- t. Từ mô phỏng tiếng nuốt mạnh chất lỏng. Nuốt đánh ực một cái. // Láy: ừng ực (ý liên tiếp). Uống ừng ực."]Dịch ực sang tiếng Trung hiện đại:
咕嘟(饮喝声)。Nghĩa chữ nôm của chữ: ực
| ực | 吃: | nuốt ực |
| ực | 𠳑: | nuốt ực, nuốt chửng |
| ực | 𡄯: | nuốt ừng ực |
| ực | 抑: | ậm ực |

Tìm hình ảnh cho: ực Tìm thêm nội dung cho: ực
