Từ: ực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ực

Nghĩa ực trong tiếng Việt:

["- t. Từ mô phỏng tiếng nuốt mạnh chất lỏng. Nuốt đánh ực một cái. // Láy: ừng ực (ý liên tiếp). Uống ừng ực."]

Dịch ực sang tiếng Trung hiện đại:

咕嘟(饮喝声)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ực

ực:nuốt ực
ực𠳑:nuốt ực, nuốt chửng
ực𡄯:nuốt ừng ực
ực:ậm ực
ực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ực Tìm thêm nội dung cho: ực