Cao su chống va đập cửa
lệ ngoại
Ở ngoài nguyên tắc, không theo quy luật. ☆Tương tự:
phá lệ
破例.
Nghĩa của 例外 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìwài] 1. ngoại lệ。在一般的规律、规定之外。
大家都得遵守规定, 谁也不能例外。
mọi người đều phải tuân theo qui định, không ngoại trừ một ai.
2. trường hợp ngoại lệ。在一般的规律、规定之外的情况。
一般讲纬度越高,气温越低,但也有例外。
nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.
大家都得遵守规定, 谁也不能例外。
mọi người đều phải tuân theo qui định, không ngoại trừ một ai.
2. trường hợp ngoại lệ。在一般的规律、规定之外的情况。
一般讲纬度越高,气温越低,但也有例外。
nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 例
| lề | 例: | lề thói |
| lể | 例: | kể lể |
| lệ | 例: | lệ thường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 例外 Tìm thêm nội dung cho: 例外
