Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鞠躬尽瘁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞠躬尽瘁:
Nghĩa của 鞠躬尽瘁 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūgōngjìncuì] cúc cung tận tuỵ。《三国志·蜀志·诸葛亮传》注引《汉晋春秋》诸葛亮表:"鞠躬尽力、死而后已"("力"选本多作"瘁")。指小心谨慎,贡献出全部力量。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞠
| cúc | 鞠: | cúc cung; cung cúc; cúc dục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬
| cung | 躬: | cúc cung, cung cúc |
| còng | 躬: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘁
| tuỵ | 瘁: | tiều tuỵ |

Tìm hình ảnh cho: 鞠躬尽瘁 Tìm thêm nội dung cho: 鞠躬尽瘁
