Từ: 鞠躬尽瘁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞠躬尽瘁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鞠躬尽瘁 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūgōngjìncuì] cúc cung tận tuỵ。《三国志·蜀志·诸葛亮传》注引《汉晋春秋》诸葛亮表:"鞠躬尽力、死而后已"("力"选本多作"瘁")。指小心谨慎,贡献出全部力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞠

cúc:cúc cung; cung cúc; cúc dục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬

cung:cúc cung, cung cúc
còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘁

tuỵ:tiều tuỵ
鞠躬尽瘁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞠躬尽瘁 Tìm thêm nội dung cho: 鞠躬尽瘁