Cao su chống va đập cửa

Từ: 音韵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音韵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音韵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyùn] 1. âm tiết vận luật trong thơ văn。指和谐的声音:诗文的音节韵律。
音韵悠扬
âm vận du dương
2. âm vận (chỉ thanh, vận, điệu trong chữ Hán)。 指汉字字音的声、韵、调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
音韵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音韵 Tìm thêm nội dung cho: 音韵