Từ: trừ văn thố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trừ văn thố:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trừvănthố

Nghĩa trừ văn thố trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Bến Cát, t. Bình Dương"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trừ

trừ:trừ bị (dự trù)
trừ:trần trừ
trừ:trần trừ
trừ:trần trừ
trừ:trừ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn:văn chương
văn: 
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn:văn (mây có vân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thố

thố:ngựa xích thố
thố:ngựa xích thố
thố:thố (đặt)
thố:thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)
thố:thố (dây tầm gửi)
thố:thố (giấm)
thố:thố (giấm; ghen)
thố:thố ngộ (lầm); thất thố
trừ văn thố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trừ văn thố Tìm thêm nội dung cho: trừ văn thố