Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trừ văn thố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ trừ văn thố:
Nghĩa trừ văn thố trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Bến Cát, t. Bình Dương"]Nghĩa chữ nôm của chữ: trừ
| trừ | 儲: | trừ bị (dự trù) |
| trừ | 踟: | trần trừ |
| trừ | 蹰: | trần trừ |
| trừ | 躇: | trần trừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: văn
| văn | 文: | văn chương |
| văn | 炆: | |
| văn | 紋: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
| văn | 纹: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
| văn | 聞: | kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi) |
| văn | 蚊: | văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi) |
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
| văn | 雯: | văn (mây có vân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thố
| thố | 兎: | ngựa xích thố |
| thố | 兔: | ngựa xích thố |
| thố | 厝: | thố (đặt) |
| thố | 措: | thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ) |
| thố | 菟: | thố (dây tầm gửi) |
| thố | 酢: | thố (giấm) |
| thố | 醋: | thố (giấm; ghen) |
| thố | 錯: | thố ngộ (lầm); thất thố |

Tìm hình ảnh cho: trừ văn thố Tìm thêm nội dung cho: trừ văn thố
