Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 領餉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 領餉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lĩnh hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 領

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lính:lính quýnh
lĩnh:nhận lĩnh
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh:lểnh mảng
lễnh:lễnh lãng
lỉnh:láu lỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餉

hướng:nguyệt hướng (lương)
領餉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 領餉 Tìm thêm nội dung cho: 領餉