Từ: 願意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 願意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 願 • 意

nguyện ý
Tình nguyện, tâm ý phù hợp.Đồng ý, chấp thuận.

Nghĩa của 愿意 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuànyì] 1. vui lòng; bằng lòng; sẵn lòng。认为符合自己心愿而同意(做某事)。
送你去学习,你愿意不愿意?
cho anh đi học, anh có bằng lòng không?
2. hi vọng; mong muốn (nảy sinh tình huống nào đó)。希望(发生某种情况)。
他们愿意你留在这里。
họ hi vọng anh sẽ ở lại đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 願

nguyền願:thề nguyền
nguyện願:ước nguyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
願意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 願意 Tìm thêm nội dung cho: 願意