Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顧不得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顧不得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố bất đắc
Không đoái, không chú ý tới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
顧不得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顧不得 Tìm thêm nội dung cho: 顧不得