Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶门心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶门心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶门心 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngménxīn] thóp (trên đỉnh đầu trẻ sơ sinh)。头顶前面的部分,囟门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
顶门心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶门心 Tìm thêm nội dung cho: 顶门心