Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 顶门心 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngménxīn] thóp (trên đỉnh đầu trẻ sơ sinh)。头顶前面的部分,囟门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 顶门心 Tìm thêm nội dung cho: 顶门心
