Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶风 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngfēng] 1. ngược; ngược gió。迎着风。
顶风冒雪
xông pha gió tuyết
顶风逆水,船走得更慢了。
ngược gió ngược nước, thuyền đi rất chậm.
2. gió ngược。跟(人、车、船等)前进的方向相反的风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
顶风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶风 Tìm thêm nội dung cho: 顶风