Chữ 瀜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀜, chiết tự chữ DONG, DUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瀜:

瀜 dung, dong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀜

Chiết tự chữ dong, dung bao gồm chữ 水 融 hoặc 氵 融 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀜 cấu thành từ 2 chữ: 水, 融
  • thuỷ, thủy
  • dong, dung
  • 2. 瀜 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 融
  • thuỷ, thủy
  • dong, dung
  • dung, dong [dung, dong]

    U+701C, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong1, rong2;
    Việt bính: jung4;

    dung, dong

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀜

    (Tính) Xung dung : xem dung .

    Chữ gần giống với 瀜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

    Chữ gần giống 瀜

    , , , 滿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀜 Tự hình chữ 瀜 Tự hình chữ 瀜 Tự hình chữ 瀜

    瀜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀜 Tìm thêm nội dung cho: 瀜