Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 须生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 须生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 须生 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūshēng] tu sinh (vai nam trung niên trong tuồng cổ)。见〖老生〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
须生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 须生 Tìm thêm nội dung cho: 须生