Chữ 馽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馽, chiết tự chữ TRẬP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 馽:

馽 trập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馽

Chiết tự chữ trập bao gồm chữ 馬 中 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

馽 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 中
  • mã, mở, mứa, mựa
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • trập [trập]

    U+99BD, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi2;
    Việt bính: zap1;

    trập

    Nghĩa Trung Việt của từ 馽

    (Danh) Dây buộc chân ngựa.

    (Động)
    Buộc chân ngựa, trâu.

    (Động)
    Trói buộc, ràng buộc, câu thúc.

    Chữ gần giống với 馽:

    , , , , , , , , , , 馿, , , , , ,

    Dị thể chữ 馽

    𱅁,

    Chữ gần giống 馽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馽 Tự hình chữ 馽 Tự hình chữ 馽 Tự hình chữ 馽

    馽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馽 Tìm thêm nội dung cho: 馽