Từ: 顽抗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顽抗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顽抗 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánkàng] ngoan cố chống lại (quân địch)。(敌人) 顽强抗拒。
负隅顽抗。
dựa vào nơi hiểm yếu ngoan cố chống lại.
凭险顽抗。
dựa vào thế hiểm để chống cự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顽

ngoan:ngoan ngoãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể
顽抗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顽抗 Tìm thêm nội dung cho: 顽抗