Chữ 騌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騌, chiết tự chữ TUNG, TÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騌:

騌 tông

Đây là các chữ cấu thành từ này: 騌

騌

Chiết tự chữ 騌

Chiết tự chữ tung, tông bao gồm chữ 馬 宗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騌 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 宗
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 宗 tong, tung, tôn, tông
  • tông [tông]

    U+9A0C, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 骔;
    Pinyin: zong1;
    Việt bính: zung1;

    騌 tông

    Nghĩa Trung Việt của từ 騌

    Tục dùng như chữ tông 騣.

    tông, như "tông (bờm)" (gdhn)
    tung, như "mã tung (bờm ngựa)" (gdhn)

    Nghĩa của 騌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zōng]Bộ: 馬- Mã
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    xem "騣"。同"騣"。

    Chữ gần giống với 騌:

    䮓, 䮔, 䮕, 䮖, 䮗, 䮘, 䮙, 䮚, 䮛, 騄, 騅, 騈, 騉, 騋, 騌, 騍, 騎, 騏, 騐, 騑, 騒, 験, 𩤕,

    Dị thể chữ 騌

    騣, 骔,

    Chữ gần giống 騌

    賩, 駗, 駥, 駤, 駣, 駢, 駡, 駠, 駟, 駝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騌 Tự hình chữ 騌 Tự hình chữ 騌 Tự hình chữ 騌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騌

    tung騌:mã tung (bờm ngựa)
    tông騌:tông (bờm)
    騌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騌 Tìm thêm nội dung cho: 騌