Cao su chống va đập cửa
Từ: 顿足不前 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿足不前:
Nghĩa của 顿足不前 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùnzúbùqiàn] ngừng bước; dừng bước。停下来不前进。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿
| đốn | 顿: | đốn cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |

Tìm hình ảnh cho: 顿足不前 Tìm thêm nội dung cho: 顿足不前
