Từ: 预审 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预审:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预审 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùshěn] 1. dự thẩm。法院正式开庭审判前对刑事被告人所进行的预备性审讯活动。
2. thẩm tra; thẩm vấn。侦查阶段对刑事案件被告人进行的讯问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán
预审 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预审 Tìm thêm nội dung cho: 预审