Cao su chống va đập cửa
Từ: 如丧考妣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如丧考妣:
Nghĩa của 如丧考妣 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúsàngkǎobǐ] Hán Việt: NHƯ TANG KHẢO KÌ
như cha mẹ chết; vô cùng đau đớn。像死了父母一样的伤心和着急(含贬义)。
như cha mẹ chết; vô cùng đau đớn。像死了父母一样的伤心和着急(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| táng | 丧: | táng tận lương tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 考
| khảo | 考: | chủ khảo; khảo cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妣
| tỉ | 妣: | tiên tỉ |

Tìm hình ảnh cho: 如丧考妣 Tìm thêm nội dung cho: 如丧考妣
