Chữ 厎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厎, chiết tự chữ CHỈ, ĐỂ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 厎:
厎
Pinyin: zhi3, di3;
Việt bính: zi2;
厎 chỉ, để
Nghĩa Trung Việt của từ 厎
(Danh) Đá mài dao.§ Chính là chữ chỉ 砥.
(Động) Mài, giũa.
◇Trâu Dương 鄒陽: Thánh vương chỉ tiết tu đức 聖王厎節脩德 (Thượng thư Ngô vương 上書吳王).
(Động) Đến, tới.
(Động) Định.
◇Sử Kí 史記: Ngô ngôn chỉ khả hành hồ? 吾言厎可行乎? (Hạ bổn kỉ 夏本紀).
(Động) Lấy được, hoạch đắc.
◇Minh sử 明史: Tỉ lão niên tật thể, hoạch chỉ khang ninh 俾老年疾體, 獲厎康寧 (Hậu phi truyện nhất 后妃傳一, Chu thái hậu 周太后).
(Động) Phụng hiến, cấp cho.
◇Thư Kinh 書經: Dĩ nhĩ hữu chúng, chỉ thiên chi phạt 以爾有眾, 厎天之罰 (Thái thệ thượng 泰誓上).
(Động) Truyền đạt, biểu đạt.
◇Tả truyện 左傳: Minh dĩ chỉ tín, quân cẩu hữu tín, chư hầu bất nhị, hà hoạn yên? 盟以厎信, 君苟有信, 諸侯不貳, 何患焉? (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) (Chư hầu) bày tỏ (ý muốn) liên minh, nhà vua nếu như tin dùng, (vả lại) chư hầu không có lòng phản trắc, thì có gì đâu phải lo?
(Phó) Tận, cực.
◇Nam Tề Thư 南齊書: Kiết thành chỉ hiếu, hiếu cảm yên sương 絜誠厎孝, 孝感煙霜 (Nhạc chí tam 樂志三).
(Tính) Liền kín, sát.
◎Như: chỉ tịch 厎席 chiếu cói kín sát.
§ Một dạng của chữ để 底.
Dị thể chữ 厎
砥,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 厎 Tìm thêm nội dung cho: 厎
