Từ: 按兵不動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按兵不動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

án binh bất động
Tạm ngừng hoạt động quân sự để quan sát tình thế. Cũng có ý nói có nhiệm vụ nào đó nhưng không ra tay hành động.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ư thị truyền hịch tam trại, thả án binh bất động, khiển nhân tê thư dĩ đạt Tào Tháo
寨, 動, 操 (Đệ thập nhất hồi) Bèn truyền hịch cho ba trại hãy đóng binh không được động vội; rồi sai người đưa thư cho Tào Tháo. ★Tương phản:
huy quân tiến kích
擊,
khuynh sào xuất động
動,
văn phong nhi động
動.

Nghĩa của 按兵不动 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànbīngbùdòng] Hán Việt: ÁN BINH BẤT ĐỘNG
án binh bất động; án binh không hành động; chờ thời cơ hành động. (Nay có nghĩa: nhận được nhiệm vụ rồi mà không chịu thực hiện)。使军队暂不行动,等待时机。现也借指接受任务后不肯行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
按兵不動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按兵不動 Tìm thêm nội dung cho: 按兵不動