Từ: 家奴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家奴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 家 • 奴

gia nô
Đày tớ trong nhà. ☆Tương tự:
gia đinh
家丁,
gia bộc
家僕.

Nghĩa của 家奴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānú] gia nô; đầy tớ; tôi tớ。被封建主买去做奴隶的人,没有人身自由。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no奴:no đủ, no nê
nó奴:chúng nó
nô奴:nô lệ
nọ奴:này nọ
家奴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家奴 Tìm thêm nội dung cho: 家奴