Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 预科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预科 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùkē] khoa dự bị đại học; lớp dự bị (của trường đại học)。为高等学校培养新生的机构,附设在高等学校里,也有单独设立的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
预科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预科 Tìm thêm nội dung cho: 预科