Từ: 领域 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领域:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 领 • 域

Nghĩa của 领域 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngyù] 1. khu vực; vùng; địa hạt; đất đai。一个国家行使主权的区域。
2. lĩnh vực; phạm vi。学术思想或社会活动的范围。
思想领域。
lĩnh vực tư tưởng.
生活领域。
lĩnh vực đời sống.
在自然科学领域内,数学是最重要的基础。
trong lĩnh vực khoa học tự nhiên, toán học là cơ sở quan trọng nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh领:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh领:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 域

bực域:tuyệt bực
vác域:vác lên
vặc域:vằng vặc
vức域:vuông vức
vực域:vực sâu, lãnh vực
领域 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领域 Tìm thêm nội dung cho: 领域