Từ: 领巾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领巾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领巾 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngjīn] khăn quàng; khăng quàng cổ。系在脖子上的三角形的纺织品。
红领巾。
khăn hồng quàng cổ; khăn quàng đỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 
领巾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领巾 Tìm thêm nội dung cho: 领巾