Chữ 躚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躚, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躚:

躚 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躚

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 足 遷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躚 cấu thành từ 2 chữ: 足, 遷
  • tú, túc
  • thiên
  • tiên [tiên]

    U+8E9A, tổng 22 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian1;
    Việt bính: sin1;

    tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 躚

    (Tính) Tiên tiên thướt tha, uyển chuyển.
    tiên, như "tiên (quay vòng khi nhảy hát)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 躚:

    , ,

    Dị thể chữ 躚

    , ,

    Chữ gần giống 躚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躚 Tự hình chữ 躚 Tự hình chữ 躚 Tự hình chữ 躚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躚

    tiên:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
    躚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躚 Tìm thêm nội dung cho: 躚