Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躚, chiết tự chữ TIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躚:
躚
Biến thể giản thể: 跹;
Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1;
躚 tiên
tiên, như "tiên (quay vòng khi nhảy hát)" (gdhn)
Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1;
躚 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 躚
(Tính) Tiên tiên 蹁躚 thướt tha, uyển chuyển.tiên, như "tiên (quay vòng khi nhảy hát)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躚
| tiên | 躚: | tiên (quay vòng khi nhảy hát) |

Tìm hình ảnh cho: 躚 Tìm thêm nội dung cho: 躚
