Từ: 领教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领教 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngjiào] 1. lĩnh giáo (lời nói khách sáo)。接受人的教益或欣赏人的表演时说的客气话。
老先生说得很对领教领教!
bác nói rất đúng, con xin lĩnh giáo!
请你弹一个曲子,让我们领教一下。
xin anh hãy đàn một bài để chúng tôi được học hỏi.
2. thỉnh giáo; xin chỉ bảo。请教。
有点儿小事向您领教。
có một việc nhỏ, xin bác chỉ bảo cho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
领教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领教 Tìm thêm nội dung cho: 领教