Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 领衔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领衔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领衔 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngxián] người kí tên đầu tiên trong văn kiện。在共同署名的文件上署名在最前面。
这部影片由一位新星领衔主演。
bộ phim này do một minh tinh nổi tiếng ký tên đầu chủ diễn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衔

hàm:phẩm hàm; quân hàm
领衔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领衔 Tìm thêm nội dung cho: 领衔