Từ: 颐神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颐神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颐神 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíshén] dưỡng thần。养神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颐

di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
颐神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颐神 Tìm thêm nội dung cho: 颐神