Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 额鲁特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 额鲁特:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 额鲁特 trong tiếng Trung hiện đại:

[élǔtè] bộ tộc Ngoã Lạt (thời Minh chỉ các bộ tộc ở Tây Mông Cổ, bao gồm phía bắc Tân Cương Trung Quốc và phía tây Mông Cổ ngày nay.)。瓦剌(Wǎlà)在清代的称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁

lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
额鲁特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 额鲁特 Tìm thêm nội dung cho: 额鲁特