Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 风势 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngshì] 1. sức gió。风的势头。
到了傍晚,风势减弱。
đến chiều tối, sức gió yếu đi.
2. tình thế; tình hình。比喻事态发展的情势。
探探风势再说
thăm dò tình thế rồi hãy nói.
他一看风势不对,拔腿就跑。
anh ấy vừa nhìn thấy tình thế bất ổn, liền chạy ngay.
到了傍晚,风势减弱。
đến chiều tối, sức gió yếu đi.
2. tình thế; tình hình。比喻事态发展的情势。
探探风势再说
thăm dò tình thế rồi hãy nói.
他一看风势不对,拔腿就跑。
anh ấy vừa nhìn thấy tình thế bất ổn, liền chạy ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |

Tìm hình ảnh cho: 风势 Tìm thêm nội dung cho: 风势
