Cao su chống va đập cửa

Từ: 老农 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老农:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老农 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎonóng] 1. lão nông。泛指农民。
老农卖的菜价廉物美。
rau cải lão nông bán hàng tươi giá lại rẻ.
2. nông dân giàu kinh nghiệm。年老而有农业生产经验的农民。
向老农学习种植技术。
học hỏi kinh nghiệm trồng trọt từ những người nông dân giàu kinh nghiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại
老农 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老农 Tìm thêm nội dung cho: 老农