Từ: 风帆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风帆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风帆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngfān] buồm; cánh buồm。船帆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帆

buồm:cánh buồm
buồng:buồng gan
phàm:phàm (cánh buồm)
风帆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风帆 Tìm thêm nội dung cho: 风帆