Từ: 老底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老底 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎodǐ] 1. gốc gác; nội tình; nguồn cơn。内情;底细。
揭老底。
moi móc gốc gác.
2. của gia bảo; vốn liếng。指祖上留下的财产;老本。
他家老底儿厚。
nhà anh ấy rất nhiều của gia bảo.
几年功夫他就把老底儿败光了。
mấy năm bỏ công sức, cậu ấy đem phá sạch hết vốn liếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
老底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老底 Tìm thêm nội dung cho: 老底